Bơm cấp dầu cho hệ thống lò hơi
Ngày đăng: 15/03/2023
1. Khởi động trực tiếp động cơ ba pha
Về mặt kỹ thuật khi vận hành khởi động một động cơ điện trong nhà máy sản xuất cần lưu ý một số yếu tố:
-
Momen động cơ phải luôn lớn hơn monen cản.
-
Dòng điện tiêu thụ sao cho độ sụt áp bé hơn 10%.
-
Thời gian khởi động đủ nhỏ trong khả năng chịu nhiệt của động cơ.
Phương pháp khởi động trực tiếp là phương pháp khởi động đơn giản nhất, chỉ việc đóng động cơ điện vào lưới điện với điện áp thích hợp là được. Được sử dụng trong cả hệ thống vận hành với động cơ nhỏ và yêu cầu momen khởi động lớn ở trạng thái đầy tải.

Hình 1. Động cơ không đồng bộ ba pha – khởi động trực tiếp.
Ở phương pháp này, stator của động cơ sẽ được nối trực tiếp với nguồn 3 pha. Động cơ sẽ khởi động với dòng điện từ 5 – 7 lần dòng điện định mức trong thời gian ngắn.
Dòng điện khởi động phụ thuộc vào công suất của động cơ. Dòng điện này hầu như không ảnh hưởng đến động cơ, nhưng có khả năng làm sụt áp trên áp nguồn, ảnh hưởng đến các thiết bị khác và gây sốc, làm hao mòn các cơ cấu cơ khí khi có giá trị vượt mức cho phép.

Hình 2. Đặc tính khởi động của động cơ ba pha.
Hiện nay, phương pháp khởi động trực tiếp được ứng dụng cho các lực quán tính nhỏ như tâm, tiện, bơm ly, máy mài, máy khoan cần moment khởi động lớn (đầy tải).
2. Dự án mẫu
2.1. Mô tả yêu cầu
Bơm cấp dầu cho hệ thống lò hơi:
-
Hệ thống sử dụng với mục tiêu cung cấp dầu từ bể chứa tổng (storage tank) đến bồn chứa phụ (auxiliary tank) đặt cạnh khu vực lò hơi.
-
Công suất bơm 3,7 kW, điện áp 380/400V, hệ số công suất 0,8; hiệu suất 0,8. Số lượng: 01 cái.
-
Bơm hoạt động theo công tắc báo mức dạng phao, khởi động qua nút nhấn Start/Stop, có đèn báo trạng thái Run/Stop/Alarm.
-
Yêu cầu hiển thị thông số dòng điện, điện áp trên mặt tủ.

Hình 3. Bơm cấp dầu cho hệ thống lò hơi.
Dòng điện định mức của bơm:

2.2. Danh sách thiết bị
|
STT
|
Mã thiết bị
|
Mô tả
|
Số lượng
|
Hãng SX
|
|
1
|
AR-M10N-3-C016
|
MCB 3P 16A
|
1
|
IEK
|
|
2
|
AR-M06N-1-C006
|
MCB 1P 6A
|
1
|
IEK
|
|
3
|
BLS10-ADDS-230-K04
|
Đèn báo màu đỏ
|
2
|
IEK
|
|
4
|
BLS10-ADDS-230-K05
|
Đèn báo màu vàng
|
2
|
IEK
|
|
5
|
BLS10-ADDS-230-K06
|
Đèn báo màu xanh
|
2
|
IEK
|
|
6
|
BBT20-BAF45-3-22-67-K04
|
Nút nhấn màu đỏ, 1NC, 1NO
|
1
|
IEK
|
|
7
|
BBT20-BAF31-1-22-67-K06
|
Nút nhấn màu xanh, 1NO
|
1
|
IEK
|
|
8
|
BBG90-BS-K04
|
Nút nhấn dừng khẩn cấp, 1NC
|
1
|
IEK
|
|
9
|
KKM11-009-230-10
|
Contactor 3P 9A, coil 220VAC, 1NO
|
2
|
IEK
|
|
10
|
DRT10-0009-0013
|
Relay nhiệt
|
1
|
IEK
|
|
11
|
OGR-1-2C-AC220V-L-B
|
Relay trung gian 8 chân
|
2
|
IEK
|
|
12
|
ORS-G-1-2-G
|
Đế relay trung gian 8 chân
|
2
|
IEK
|
|
13
|
ITT10-2-05-0015
|
Biến dòng 15/5A
|
3
|
IEK
|
|
14
|
IPV10-6-0500-E
|
Đồng hồ đo điện áp
|
1
|
IEK
|
|
15
|
IPA10-6-0050-E
|
Đồng hồ đo dòng điện
|
1
|
IEK
|
|
16
|
JF-32
|
Cảm biến báo mức chất lỏng (nước, dầu)
|
2
|
Parker
|
|
17
|
DF81
|
Vỏ cầu chì
|
3
|
Schneider
|
|
18
|
DF2BA0200
|
Ruột cầu chì
|
3
|
Schneider
|
2.3. Bản vẽ nguyên lý

Hình 4. Bản vẽ nguyên lý.
Xem chi tiết bản vẽ tại …
2.4. Layout 3D

Hình 5. Layout 3D bên trong và ngoài mặt tủ điều khiển.

Hình 6. Layout 3D của hệ thống bơm cấp dầu.
2.5. Video mô phỏng nguyên lý của hệ thống